Grammar Article-2 ( Mạo Từ The)


cách Dùng < The >

1- Trước danh từ đã được biết ở người nói.

Hoặc tình huống câu nói thể hiện danh từ đó đã được giới thiệu trước khi nói.

Hoặc vật đã xác định.

VD1: He has a book. The book is blue. ( Vì quyển sách được giới thiệu ở câu đầu, nên quyển sách đả được xác định nên ta dùng THE )

VD2: The book on the table is blue. ( Người nói và người nghe đều xác định được nới có quyển sách và cái bàn ).

2- Trước danh từ đặc biệt duy nhất:

-The sky is blue.     -The world…..-the stars…..

-The sea….                – The equator…..

3- Trong So Sánh Nhất.

– The most…..-The least…..

-He is the laziest. ( Anh ấy là người lười nhất )

4- Trước tính từ dùng như danh từ:

– The rich get richer , the poor get poorer ( Người giàu thì trở nên giàu hơn….).

Cái này thường là chỉ 1 tập hợp người.

5- Trước NOUN + Cụm giới từ:

– I see the < dog of miss Lan>

-Show me the <road to Dalat >.

6- Trước số La Mã or Số Thứ tự.

– The first…-The second…-The fifteenth…

7- Diễn tả 1 gia đình, 1 dòng họ :

Miss Kim: Cô Kim ==> The Kims : Gia đình cô Kim.

8- Trước < NOUN + NOUN Clasuse> , Thường là những Noun-clause có chứa That, Who, Which….

-We have two Mr.Smiths. Which do you want ?

===> I want the Mr.Smith who signed this letter.

9-Trước Liên Bang, hoặc những quốc gia có tận cùng = S:

– The United States . – The Soviet Union.

– The Netherlands . – The Philippines.

10- Núi ( mountain) – Hồ (Lake)

-Núi nếu đã xác định : The mountain….

-Tên Riêng + Dãy núi : The Trường Sơn Mountains.

-1 ngọn núi + tên riêng : Mountain Bà Đen.

Note: [ Tên + Núi ] có The / [ Núi + Tên ] Không The.

– Hồ Không có The ngoại trừ “Đại Hồ”.

VD: He’s on Lake Hoàn Kiếm.  >< I want to see the Great Lakes.

11- Biển, Sông, Rừng, Kênh , Vịnh, Tàu, Xe, Sa mạc:

-Nếu tên riêng  ( xác định ) thì có The . Note The seaside ( luôn có the).

12-Đảo (island, isle )

[ Quần Đảo ] thì có The . [ Tên Riêng + Đảo ] Không The.

-The Trường Sa islands…. >< Phú Quốc island.

13-Nhạc cụ , Nhạc khí :

I have a guitar. ( Không xác định được cây guitar )

I play the guitar. ( cây guitar được xác định ).

I learn guitar . ( 1 môn học không phải vật ).

14- Một loài , Một Giống.

-The dog is faitheful ( loài chó thường trung thành )

15- Trước < Adj + N > : Khi đã xác định.

The high street……

Đặc biệt không dùng The trước các Châu lục. ( South africa, North America …v.v)

16- Chiến Tranh (war)

Chiến tranh thế giới không The. — Chiến tranh các nước có The.

World War 1…World War 2.

The France-Vietnamese War…

17- Tính từ bản sắc: ( Có The đối với những từ tận cùng ” SE – SS -SH – CH “)

The Spanish , The Welsh , The Vietnamese , The Japanese….

18 Building nổi tiếng, Khối cộng đồng , các giải thưởng.

The white-House ….The Nato…..The Nobel….

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: