Another – Other – The Other


Ngữ Pháp Cơ Bản : Cách Dùng Another – Other – The Other

Another/Other/The Other + Noun

Another + danh từ đếm được số ít

Eg: another pencil – cái bút chì khác

Other + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được

Eg: other pencils – những cái bút chì khác

The other + danh từ đếm được/danh từ không đếm được

The other/the others

The other: đại từ xác định, số ít

Eg: I have two brothers. One is a doctor; the other is a teacher. Tôi có hai người em. Một người là bác sĩ, người còn lại là giáo viên.

The others: đại từ xác định, số nhiều

Eg: I have four brothers. One is a doctor; the others are teachers. Tôi có bốn người em. Một người là bác sĩ, những người còn lại là giáo viên.

One another/Each other: lẫn nhau

One another: từ 3 người trở lên

Each other: 2 người

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: